TRUNG TÂM GIA SƯ GLORY    -    TRUNG TÂM UY TÍN TẠI HẢI PHÒNG.    ĐỊA CHỈ: NGÕ 275 ĐÔNG KHÊ, NGÔ QUYỀN, HẢI PHÒNG

TRUNG TÂM TƯ VẤN HỖ TRỢ GIÁO DỤC

TRUNG TÂM GIA SƯ GLORY

Ad 1: 275 Đông khê, Ngô Quyền, Hải Phòng
Ad 2: 420 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
Ad 3: 389 Trần Nhân Tông, Kiến An, HP


 

Điểm trúng tuyển Đại học Hàng Hải 2017

Chủ nhật - 30/07/2017 23:35
Tin mới. Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Hàng Hải Việt Nam
Điểm trúng tuyển Đại học Hàng Hải 2017

[THÔNG BÁO] Điểm trúng tuyển vào Trường ĐH Hàng hải Việt Nam - năm 2017

 

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo điểm trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2017 – Đợt I đối với các thí sinh đã đăng ký xét tuyển vào Trường, cụ thể như sau:

I. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

            Điểm trúng tuyển (của các môn thi phù hợp với tổ hợp xét tuyển của Nhà trường) đối với các thí sinh thuộc khu vực 3, đối tượng 10 (diện không ưu tiên) như sau:

TT

Mã ngành/ c.ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Điểm trúng  tuyển

Tổ hợp môn

xét tuyển

Ghi chú

 

52840104

Ngành Kinh tế vận tải

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

 

 

52840104D401

Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển

20,50

 

 

52840104D410

Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy

18,00

 

 

52840104D407

Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng

21,50

 

 

52340120

Ngành Kinh doanh quốc tế

 

 

 

52340120D402

Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương

22,00

 

 

52340101

Ngành Quản trị kinh doanh

 

 

 

52340101D403

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

19,75

 

 

52340101D404

Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán

20,25

 

 

52340101D411

Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng

15,75

 

 

52840106

Ngành Khoa học Hàng hải

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

 

 

52840106D101

Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

15,75

 

 

52840106D102

Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển

15,50

 

 

52840106D120

Chuyên ngành Luật hàng hải

15,50

 

 

52520207

Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông

 

 

 

52520207D104

Chuyên ngành Điện tử viễn thông

15,50

 

 

52520216

Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

 

 

 

52520216D103

Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy

15,50

 

 

52520216D105

Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp

18,00

 

 

52520216D121

Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện

15,50

 

 

52520122

Ngành Kỹ thuật tàu thủy

 

 

 

52520122D106

Chuyên ngành Máy tàu thủy

15,50

 

 

52520122D107

Chuyên ngành Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

15,50

 

 

52520122D108

Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi

15,50

 

 

52520103

Ngành Kỹ thuật cơ khí

 

 

 

52520103D128

Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp

15,50

 

 

52520103D109

Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ

15,50

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

 

 

52520103D116

Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí

15,50

 

 

52520103D117

Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử

15,50

 

 

52520103D122

Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô

16,50

 

 

52520103D123

Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh

15,50

 

 

52580203

Ngành Kỹ thuật công trình biển

 

 

 

52580203D110

Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy

15,50

 

 

52580203D111

Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải

15,50

 

 

52580201

Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

 

52580201D112

Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

15,50

 

 

52580201D127

Chuyên ngành Kiến trúc dân dụng và công nghiệp

20,67

Toán, Lý, Vẽ

Toán, Hóa, Vẽ

Toán, Văn, Vẽ

Toán, Anh, Vẽ

(Vẽ hệ số 2)

 

 

52580205

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

 

 

52580205D113

Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường

15,50

 

 

52480201

Ngành Công nghệ thông tin

 

 

 

52480201D114

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

20,00

 

 

52480201D118

Chuyên ngành Công nghệ phần mềm

16,00

 

 

52480201D119

Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính

16,00

 

 

52520320

Ngành Kỹ thuật môi trường

 

 

 

52520320D115

Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường

15,50

 

 

52520320D126

Chuyên ngành Kỹ thuật hóa dầu

15,50

 

 

52220201

Ngành Ngôn ngữ Anh

 

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Địa, Anh

Văn, Sử, Anh

(T.Anh hệ số 2)

 

 

52220201D124

Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

28,67

 

 

52220201D125

Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh

29,17

 

 

52520216

Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Lý

 

 

52520216H105

Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC)

15,50

 

 

52480201

Ngành Công nghệ thông tin

 

 

 

52480201H114

Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC)

16,00

 

 

52840104

Ngành Kinh tế vận tải

 

 

 

52840104H401

Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (CLC)

17,25

 

 

52340120

Ngành Kinh doanh quốc tế

 

 

 

52340120H402

Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC)

17,50

 

 

52840104

Ngành Kinh tế vận tải

 

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Anh

Văn, Địa, Anh

 

 

52840104A408

Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải

16,75

 

 

52340120

Ngành Kinh doanh quốc tế

 

 

 

52340120A409

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế và logistics

18,75

 

 

52340101

Ngành Quản trị kinh doanh

 

 

 

52340101A403

Chuyên ngành Quản lý kinh doanh và marketing

15,50

 

·  Điểm trúng tuyển vào các chuyên ngành Tiếng Anh thương mại, Ngôn ngữ Anh, Kiến trúc dân dụng và công nghiệp tính theo thang điểm 40.

·  Tất cả các thí sinh thuộc các khu vực: 2, 2NT, 1 và thuộc diện đối tượng ưu tiên (từ 01 đến  07) được hưởng điểm ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

II. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ 03 NĂM TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

TT

Mã ngành/ c.ngành

Tên ngành/chuyên ngành

Điểm trúng  tuyển

Tổ hợp môn

xét tuyển

Ghi chú

 

52840106

Ngành Khoa học Hàng hải

 

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Hóa

Đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT năm 2017 và hạnh kiểm Tốt  03 năm Lớp 10, 11, 12

 

52840106D101

Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

6,80

 

52840106D102

Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển

6,00

 

52520122

Ngành Kỹ thuật tàu thủy

 

 

52520122D107

Chuyên ngành Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

6,80

 

52520122D108

Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi

6,00

 

52580205

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

 

52590205D113

Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường

6,00

 

52520103

Ngành Kỹ thuật cơ khí

 

 

52520103D109

Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ

6,00

·  Điểm xét tuyển tính bằng: Điểm trung bình học tập tổ hợp 03 môn xét tuyển (03 năm) + (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng)/3.

III. MỘT SỐ ĐIỂM LƯU Ý ĐỐI VỚI THÍ SINH

1. LỊCH NHẬP HỌC: các ngày 17, 18 và 19/08/2017.  Lịch nhập học chi tiết của từng ngành và hướng dẫn các thủ tục nhập học xem tại Website: tuyensinh.vimaru.edu.vn

    (Chương trình tiên tiến nhập học ngày 17/8/2017. Chi tiết xem tại: http://ise-vimaru.edu.vn)

2. Giấy báo trúng tuyển sẽ được gửi trực tiếp khi các thí sinh đạt điểm trúng tuyển và nộp Giấy chứng nhận điểm thi (gốc) tại Trường. Các trường hợp thí sinh gửi Giấy chứng nhận điểm thi (gốc) qua Bưu điện, Nhà trường sẽ gửi Giấy báo trúng tuyển qua Bưu điện đến từng thí sinh trúng tuyển (bằng phong bì trong hồ sơ xét tuyển của thí sinh) từ ngày 12/08/2017.

3. Thí sinh trúng tuyển các chuyên ngành: Điều khiển tàu biển (52840106D101), Khai thác Máy tàu biển (52840106D102) được đăng ký vào Lớp chọn (Mỗi lớp khoảng 40 SV, giảng dạy phần chuyên ngành bằng Tiếng Anh, mức học phí giữ nguyên như lớp đại học đại trà). Thí sinh thực hiện đăng ký trong Giấy báo triệu tập trúng tuyển và nộp khi làm các thủ tục Nhập học.

4. XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT I:  sẽ thông  báo riêng (nếu có).

Trường ĐH Hàng hải Việt Nam trân trọng thông báo./.

                    HIỆU TRƯỞNG

 CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

Nguồn tin: Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Liên hệ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây